Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

APC Rackmount LCD Mon Keyb Drawer Black 15" Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC)

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
APC
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Rackmount LCD Mon Keyb Drawer Black
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
AR8215BLK
Hạng mục
Các màn hình bán dẫn màng mỏng (TFT)/tinh thể lỏng (LCD) thường phẳng hoàn toàn, mỏng hơn và nhẹ hơn nhiều so với loại màn hình ống tia điện tử cổ điển và không bị lập lòe, tất cả những ưu điểm này đều là nhờ công nghệ mới được sử dụng để tạo hình ảnh. Bạn có muốn giải phóng không gian trên bàn làm việc không, hay bạn có muốn bê màn hình mà không làm gẫy lưng bạn? Nếu có thì đây chính là loại màn hình tuyệt hảo dành cho bạn!
Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC)
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by APC: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 26698
Thống kê này được dựa trên 71089 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 69428 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 11:05:42
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description APC Rackmount LCD Mon Keyb Drawer Black 15" Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC):
This short summary of the APC Rackmount LCD Mon Keyb Drawer Black 15" Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC) data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
APC Rackmount LCD Mon Keyb Drawer Black, 38,1 cm (15"), 200 cd/m², 1024 x 768 pixels, LCD, 750:1, 25 W
Long summary description APC Rackmount LCD Mon Keyb Drawer Black 15" Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC) :

APC Rackmount LCD Mon Keyb Drawer Black. Kích thước màn hình: 38,1 cm (15"), Độ sáng màn hình: 200 cd/m², Độ phân giải màn hình: 1024 x 768 pixels. Tiêu thụ năng lượng: 25 W. Chiều rộng: 450,9 mm, Độ dày: 660,4 mm, Chiều cao: 44,5 mm. Yêu cầu về nguồn điện: Ac 90-264 Volt 50/60 Hz

This is an auto-generated long summary of APC Rackmount LCD Mon Keyb Drawer Black 15" Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC) based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Màn hình
Kích thước màn hình *
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
38,1 cm (15")
Độ sáng màn hình *
Độ sáng là lượng ánh sáng phát ra từ màn hình. Tỷ lệ độ sáng được đo bằng đơn vị candella trên mét vuông; thường được gọi là nit'.
200 cd/m²
Độ phân giải màn hình *
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1024 x 768 pixels
Màn hình hiển thị *
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
LCD
Tỷ lệ tương phản (điển hình) *
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
750:1
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh
Đây là thông số của một ống ảnh biểu thị khoảng cách ngắn nhất giữa hai chấm của cùng một màu. Nguyên lý: khoảng cách giữa các chấm càng nhỏ thì ảnh càng nét.
0,297 mm
Điện
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
25 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
450,9 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
660,4 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
44,5 mm
Các đặc điểm khác
Yêu cầu về nguồn điện
Ac 90-264 Volt 50/60 Hz
X