Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

APC UPS Network Management Card 100Mbit/s bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
APC
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
UPS Network Management Card
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
AP9617
Hạng mục
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by APC: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 53717
Thống kê này được dựa trên 71089 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 69428 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 11:05:41
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description APC UPS Network Management Card 100Mbit/s bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng:
This short summary of the APC UPS Network Management Card 100Mbit/s bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
APC UPS Network Management Card, Có dây, Thẻ PC, 100 Mbit/s, Máy tính cá nhân, 121 mm, 108 mm
Long summary description APC UPS Network Management Card 100Mbit/s bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng :

APC UPS Network Management Card. Công nghệ kết nối: Có dây, Giao diện chủ: Thẻ PC. Tốc độ truyền dữ liệu (tối đa): 100 Mbit/s. Khả năng tương thích: Máy tính cá nhân. Chiều rộng: 121 mm, Độ dày: 108 mm, Chiều cao: 38 mm. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 121 x 108 x 38 mm, Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao): 229 x 165 x 73 mm

This is an auto-generated long summary of APC UPS Network Management Card 100Mbit/s bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Cổng giao tiếp
Công nghệ kết nối *
Có dây
Giao diện chủ *
Mô tả giao diện chủ của các sản phẩm
Thẻ PC
Băng tần
Tốc độ truyền dữ liệu (tối đa) *
Tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được truyền từ một thiết bị sang một thiết bị khác.
100 Mbit/s
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Khả năng tương thích
The other products, software and hardware this product can be used with.
Máy tính cá nhân
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
The measurement or extent of something from side to side.
121 mm
Độ dày
The distance from the front to the back of something.
108 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
38 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
140 g
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
910 g
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 45°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-15 - 65°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
0 - 95 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
0 - 95 phần trăm
Độ cao vận hành (so với mực nước biển)
0 - 3000 m
Các đặc điểm khác
Đi ốt phát quang (LED) Đường dẫn/Tác động
Yes
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
229 x 165 x 73 mm
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
121 x 108 x 38 mm
Quốc gia Distributor
United Kingdom 1 distributor(s)
Danmark 1 distributor(s)
Polska 1 distributor(s)
X