X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Allied Telesis
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
MODULARER ROUTER AT-AR720
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
AT-AR720
Hạng mục :
Với một bộ định tuyến bạn có thể kết nối các mạng lưới. Phần lớn mọi người sẽ sử dụng bộ định tuyến để kết nối mạng nội bộ (không dây) tại nhà hoặc mạng lưới văn phòng (LAN) với Internet. Bộ định tuyến đảm bảo tất cả các máy tính trong mạng nội bộ có thể kết nối với nhau, với các tài nguyên chia sẻ, với mạng Internet và có thể được cấu hình để chuyển tiếp những yêu cầu kết nối từ các máy tính trên internet đến máy tính nội bộ phù hợp. Để kết nối mạng nội bộ của bạn với internet thông qua một đường truyền ADSL hoặc cáp, bạn cũng cần một bộ điều giải (modem) ADSL (Ethernet) hoặc cáp nếu nó không được tích hợp sẵn trong bộ điều hợp, mà đa phần là không được tích hợp.
bộ định tuyến
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Allied Telesis: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 21 Th12 2015 23:41:34
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 13663
Thống kê này được dựa trên 63293 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61620 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Allied Telesis MODULARER ROUTER AT-AR720:
This short summary of the Allied Telesis MODULARER ROUTER AT-AR720 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Allied Telesis MODULARER ROUTER AT-AR720, Frame Relay, X.25, DecNetIV, OSPF, IP, IPX/SPX, AppleTalk, IPX/SPX Spoofing, Console Port Command Line Interface (CLI), Telnet, SNMP, 0 - 40 °C, 10 - 95 phần trăm
Long summary description Allied Telesis MODULARER ROUTER AT-AR720:
This is an auto-generated long summary of Allied Telesis MODULARER ROUTER AT-AR720 based on the first three specs of the first five spec groups.
Allied Telesis MODULARER ROUTER AT-AR720. Giao thức chuyển mạch: Frame Relay, X.25, DecNetIV, Giao thức định tuyến: OSPF, Giao thức liên kết dữ liệu: IP, IPX/SPX, AppleTalk, IPX/SPX Spoofing. Tiêu thụ năng lượng: 25 W. Trọng lượng: 4,5 kg. Độ an toàn: EN60950 safety approval. Yêu cầu về nguồn điện: 100-240vAC, 50-60Hz, 10W, Nền điều khiển: Web-based, Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 0,1 Gbit/s
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Giao thức
Giao thức chuyển mạch
Frame Relay, X.25, DecNetIV
Giao thức định tuyến
OSPF
Giao thức liên kết dữ liệu
IP, IPX/SPX, AppleTalk, IPX/SPX Spoofing
Các giao thức quản lý
Console Port Command Line Interface (CLI), Telnet, SNMP
Điện
Tiêu thụ năng lượng*
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
25 W
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng*
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
4,5 kg
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 40°C
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 95 phần trăm
Chứng nhận
Độ an toàn
Danh mục các tiêu chuẩn lập quy cho tất cả các quốc gia tại đó sản phẩm này được chứng thực
EN60950 safety approval
Các đặc điểm khác
Yêu cầu về nguồn điện
100-240vAC, 50-60Hz, 10W
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet
Quản trị từ xa
Browser, Telnet
Nền điều khiển
Web-based
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
0,1 Gbit/s
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
440 x 310 x 65 mm