X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Allied Telesis
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
ISDN ROUTER AT-AR130
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
AT-AR130
Hạng mục :
Với một bộ định tuyến bạn có thể kết nối các mạng lưới. Phần lớn mọi người sẽ sử dụng bộ định tuyến để kết nối mạng nội bộ (không dây) tại nhà hoặc mạng lưới văn phòng (LAN) với Internet. Bộ định tuyến đảm bảo tất cả các máy tính trong mạng nội bộ có thể kết nối với nhau, với các tài nguyên chia sẻ, với mạng Internet và có thể được cấu hình để chuyển tiếp những yêu cầu kết nối từ các máy tính trên internet đến máy tính nội bộ phù hợp. Để kết nối mạng nội bộ của bạn với internet thông qua một đường truyền ADSL hoặc cáp, bạn cũng cần một bộ điều giải (modem) ADSL (Ethernet) hoặc cáp nếu nó không được tích hợp sẵn trong bộ điều hợp, mà đa phần là không được tích hợp.
bộ định tuyến
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Allied Telesis: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:56:41
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 9881
Thống kê này được dựa trên 63485 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61809 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Allied Telesis ISDN ROUTER AT-AR130:
This short summary of the Allied Telesis ISDN ROUTER AT-AR130 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Allied Telesis ISDN ROUTER AT-AR130, TCP/IP, IPX, NAT, ISDN, Công suất, 0 - 40 °C, 10 - 95 phần trăm, UL, CSA, TUC, CE, EN60950, EN41003
Long summary description Allied Telesis ISDN ROUTER AT-AR130:
This is an auto-generated long summary of Allied Telesis ISDN ROUTER AT-AR130 based on the first three specs of the first five spec groups.
Allied Telesis ISDN ROUTER AT-AR130. Giao thức liên kết dữ liệu: TCP/IP, IPX. Bảo mật tường lửa: NAT. Chỉ thị điốt phát quang (LED): ISDN, Công suất. Trọng lượng: 700 g. Độ an toàn: UL, CSA, TUC, CE, EN60950, EN41003
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 x Base Rate ISDN
2 x POTs (phone/fax/modem)
Giao thức
Giao thức liên kết dữ liệu
TCP/IP, IPX
Bảo mật
Bảo mật tường lửa
Part of a computer system or network which is designed to block unauthorized access while permitting outward communication.
NAT
Thiết kế
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
ISDN, Công suất
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng*
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
700 g
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 40°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 95 phần trăm
Chứng nhận
Độ an toàn
Danh mục các tiêu chuẩn lập quy cho tất cả các quốc gia tại đó sản phẩm này được chứng thực
UL, CSA, TUC, CE, EN60950, EN41003
Các đặc điểm khác
Tốc độ truyền dữ liệu
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng số đơn vị trên giây, có thể biến đổi theo cấu hình mạng lưới
100 Mbit/s
Quản trị từ xa
Yes
Nền điều khiển
Web-based
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
0,1 Gbit/s
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
252 x 30 x 152 mm