X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Acer
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Monitor AJ15FP 15 LCD
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
ET.50001.001
Hạng mục :
Các màn hình bán dẫn màng mỏng (TFT)/tinh thể lỏng (LCD) thường phẳng hoàn toàn, mỏng hơn và nhẹ hơn nhiều so với loại màn hình ống tia điện tử cổ điển và không bị lập lòe, tất cả những ưu điểm này đều là nhờ công nghệ mới được sử dụng để tạo hình ảnh. Bạn có muốn giải phóng không gian trên bàn làm việc không, hay bạn có muốn bê màn hình mà không làm gẫy lưng bạn? Nếu có thì đây chính là loại màn hình tuyệt hảo dành cho bạn!
Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC)
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Acer: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:06:39
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 21525
Thống kê này được dựa trên 63485 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61809 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Acer Monitor AJ15FP 15 LCD 15insơ (ký hiệu):
This short summary of the Acer Monitor AJ15FP 15 LCD 15insơ (ký hiệu) data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Acer Monitor AJ15FP 15 LCD, 1024 x 768 pixels, 350:1, 24 - 60 kHz, 56 - 75 Hz, ISO 13406-2, IS0 9241-3, MPR 1990 UL, EN60950, EN - 55022, CSA, CB, IEC, TUV-GS, FCC-B, CE, TCO'99
Long summary description Acer Monitor AJ15FP 15 LCD 15insơ (ký hiệu):
This is an auto-generated long summary of Acer Monitor AJ15FP 15 LCD 15insơ (ký hiệu) based on the first three specs of the first five spec groups.
Acer Monitor AJ15FP 15 LCD. Kích thước màn hình: 38,1 cm (15"), Độ sáng màn hình: 250 cd/m², Độ phân giải màn hình: 1024 x 768 pixels. Chứng nhận: ISO 13406-2, IS0 9241-3, MPR 1990 UL, EN60950, EN - 55022, CSA, CB, IEC, TUV-GS, FCC-B, CE, TCO'99. Chiều rộng: 35 cm, Độ dày: 15,8 cm, Chiều cao: 37,2 cm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
38,1 cm (15")
Độ sáng màn hình*
Độ sáng là lượng ánh sáng phát ra từ màn hình. Tỷ lệ độ sáng được đo bằng đơn vị candella trên mét vuông; thường được gọi là nit'.
250 cd/m²
Độ phân giải màn hình*
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1024 x 768 pixels
Thời gian đáp ứng*
Thời gian đáp ứng là sự khác biệt về thời gian giữa thời điểm một nguồn (ví dụ một cạc video) gửi tín hiệu và thiết bị đó (ví dụ một màn hình) nhận được hoặc hiển thị tín hiệu. (chữ viết tắt đã dùng: R/F = Lên và Xuống).
40 ms
Tỷ lệ tương phản (điển hình)*
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
350:1
Góc nhìn: Ngang:*
Maximum horizontal angle at which a display can be viewed with acceptable visual performance.
120°
Góc nhìn: Dọc:*
Maximum vertical angle at which a display can be viewed with acceptable visual performance.
100°
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh
Đây là thông số của một ống ảnh biểu thị khoảng cách ngắn nhất giữa hai chấm của cùng một màu. Nguyên lý: khoảng cách giữa các chấm càng nhỏ thì ảnh càng nét.
0,297 mm
Phạm vi quét ngang
24 - 60 kHz
Phạm vi quét dọc
56 - 75 Hz
Màn hình: Ngang
The viewable size is often somewhat smaller than the actual size of a monitor, because there is a border around the image.
30,4 cm
Màn hình
Màn hình: Dọc
22,8 cm
Đa phương tiện
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
Yes
Công thái học
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Biểu thị sản phẩm máy tính cá nhân này có hỗ trợ ""cắm là chạy"" không (cắm là chạy= phần cứng hoặc phần mềm sau khi được cài đặt (""cắm vào"") có thể hoạt động được ngay (""chạy""), đối lập với phần cứng hoặc phần mềm yêu cầu cấu hình)"
Yes
Chứng nhận
Chứng nhận
ISO 13406-2, IS0 9241-3, MPR 1990 UL, EN60950, EN - 55022, CSA, CB, IEC, TUV-GS, FCC-B, CE, TCO'99
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
349,6 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
158 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
372 mm