X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Acer
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
WarpLink PC Card Wireless IEEE 802.11b
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
91.WS813.001
Hạng mục :
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Acer: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:00:58
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 12745
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Acer WarpLink PC Card Wireless IEEE 802.11b:
This short summary of the Acer WarpLink PC Card Wireless IEEE 802.11b data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Acer WarpLink PC Card Wireless IEEE 802.11b, IEEE802.11b HR (DSSS), Wi-Fi Compliant ETSI 300.328 and EMC-EEC for Europe , Interoperable with all IEEE 802.11b enabled devices., Ethernet/Fast Ethernet, 3000 m, 100 meters in office environments.
Long summary description Acer WarpLink PC Card Wireless IEEE 802.11b:
This is an auto-generated long summary of Acer WarpLink PC Card Wireless IEEE 802.11b based on the first three specs of the first five spec groups.
Acer WarpLink PC Card Wireless IEEE 802.11b. Tốc độ truyền dữ liệu (tối đa): 11 Mbit/s. Giao thức liên kết dữ liệu: IEEE802.11b HR (DSSS). Chứng nhận: Wi-Fi Compliant ETSI 300.328 and EMC-EEC for Europe . Kiến trúc mạng: Interoperable with all IEEE 802.11b enabled devices., Các tính năng của mạng lưới: Ethernet/Fast Ethernet, Phạm vi tối đa ngoại cảnh: 3000 m
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
cạc bus
Băng tần
Tốc độ truyền dữ liệu (tối đa)*
Tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được truyền từ một thiết bị sang một thiết bị khác.
11 Mbit/s
Giao thức
Giao thức liên kết dữ liệu
IEEE802.11b HR (DSSS)
Chứng nhận
Chứng nhận
Wi-Fi Compliant
ETSI 300.328 and EMC-EEC for Europe
Các đặc điểm khác
Kiến trúc mạng
Interoperable with all IEEE 802.11b enabled devices.
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet
Phạm vi tối đa ngoại cảnh
3000 m
Phạm vi tối đa trong nhà
100 meters in office environments.